多
ノフ丶ノフ丶
6
少
HSK 1
Động từTính từĐại từSố từ
Gợi nhớ
Hai chữ tối (夕) xếp chồng lên nhau, một đêm chưa đủ phải thêm đêm nữa, lặp lại nhiều 多 lần.
Thành phần cấu tạo
多
hơn, nhiều hơn (dùng sau số)
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:nhiều, hơn (chỉ số lượng lớn).
Ví dụ (8)
2
phó từ (nghi vấn)
Nghĩa:bao nhiêu, như thế nào (dùng trước tính từ để hỏi mức độ).
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây