chōng
Lấp đầy
Hán việt: sung
丶一フ丶ノフ
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Người () đội mũ () ăn no tròn bụng, đổ đầy cho không còn chỗ trống, lấp đầy .

Thành phần cấu tạo

chōng
Lấp đầy
Bộ Đầu
Phía trên
Bộ Nhân (chân)
Người (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Lấp đầy
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI