Gợi nhớ
Bước chân (辶) tiến đến gần, chỉ vào nét chữ (文) trước mặt, thứ ở ngay đây trước mắt mình là cái này 这.
Thành phần cấu tạo
这
đây, này
辶
Bộ Sước (Xước)
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
文
Bộ Văn
Văn tự, nét vẽ (nằm phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
đại từ (chỉ định) (đọc 'zhè / zhèi')
Nghĩa:đây, này, cái này (chỉ sự vật/người ở gần người nói).
Ví dụ (9)
2
phó từ / specifier (đọc 'zhè / zhèi')
Nghĩa:bây giờ, lúc này / như thế này, như vầy (thường dùng trong 'zhème', 'zhèyàng').
Ví dụ (4)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây