这里
zhèlǐ
ở đây, nơi này, chỗ này (tương đương với 'Zhèr').
Hán việt: giá lí
HSK 1
Đại từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
đại từ (vị trí)
Nghĩa:ở đây, nơi này, chỗ này (tương đương với 'Zhèr').
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI