zài
ở, tại, có mặt (chỉ sự tồn tại hoặc vị trí).
Hán việt: tại
一ノ丨一丨一
6
HSK 1
Danh từTrạng từGiới từ

Gợi nhớ

Một cái cây mới () mọc lên bám rễ trên mặt đất (), nó đang ở ngay đây, bám trụ tại nơi này.

Thành phần cấu tạo

zài
đang, ở, tại
Bộ Thổ
Đất (nằm phía dưới bên phải)
Tài
Mới, vừa, tài năng (nằm bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:ở, tại, có mặt (chỉ sự tồn tại hoặc vị trí).
Ví dụ (7)
2
giới từ
Nghĩa:ở, tại, trong, vào (giới từ chỉ địa điểm hoặc thời gian).
Ví dụ (4)
3
phó từ (tiếp diễn)
Nghĩa:đang (chỉ hành động đang diễn ra).
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI