对于
duìyú
đối với, về, với (dùng để dẫn ra đối tượng mà hành động/thái độ hướng tới).
Hán việt: đối hu
HSK 4

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
giới từ
Nghĩa:đối với, về, với (dùng để dẫn ra đối tượng mà hành động/thái độ hướng tới).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI