愿望
yuànwàng
nguyện vọng, mong muốn, ước mơ, điều ước.
Hán việt: nguyện vọng
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nguyện vọng, mong muốn, ước mơ, điều ước.
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI