yuàn
mong muốn, ước nguyện, chúc, cầu mong.
Hán việt: nguyện
一ノノ丨フ一一丨ノ丶丶フ丶丶
14
HSK 3

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (ước muốn, hy vọng)
Nghĩa:mong muốn, ước nguyện, chúc, cầu mong.
Ví dụ (8)
2
động từ (ý nguyện)
Nghĩa:bằng lòng, tình nguyện, chịu, muốn (làm gì đó).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI