niàn
đọc (thành tiếng), phát âm, đọc to.
Hán việt: niệm
ノ丶丶フ丶フ丶丶
8
HSK 1-2
Động từ

Gợi nhớ

Ngay bây giờ () trong lòng () nghĩ đến điều gì thì đọc ra thành tiếng, dùng tim cảm nhận và đọc lên.

Thành phần cấu tạo

niàn
đọc thành tiếng, đọc
Kim
Bây giờ (phía trên)
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đọc (thành tiếng), phát âm, đọc to.
Ví dụ (6)
2
động từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:học, đi học (thường dùng trong khẩu ngữ: học đại học, học lớp mấy).
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI