hào
số (số thứ tự, số điện thoại, số phòng...).
Hán việt: hiệu
丨フ一一フ
5
HSK 1
Động từDanh từLượng từ

Gợi nhớ

Mở miệng () hô to một âm vang () gọi tên đánh dấu thứ tự, tiếng hô để phân biệt trước sau là số .

Thành phần cấu tạo

hào
ngày (trong tháng), số, con số
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:số (số thứ tự, số điện thoại, số phòng...).
Ví dụ (5)
2
danh từ (date)
Nghĩa:ngày (mùng/ngày trong tháng - dùng trong văn nói).
Ví dụ (3)
3
danh từ (kích thước)
Nghĩa:cỡ, size (quần áo, giày dép).
Ví dụ (3)
4
Động từ
Nghĩa:Gào to, khóc thảm thiết, hoặc tiếng gió rít dữ dội.
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI