干
一一丨
3
湿
HSK 1 (Khô) / HSK 2-3 (Làm)
Động từ
Gợi nhớ
Hình cây gậy dùng làm vũ khí chiến đấu, xắn tay áo lên cầm gậy lao vào hành động, xông vào làm 干 việc.
Thành phần cấu tạo
干
làm, làm việc
干
Bộ Can
Hình cái khiên, cây gậy
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ (đọc 'gàn')
Nghĩa:làm, hành động, đảm nhiệm (khẩu ngữ, mạnh mẽ hơn 'zuò').
Ví dụ (7)
2
tính từ (đọc 'gān')
Nghĩa:khô, cạn, khô khan (đọc là gān).
Ví dụ (6)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây