软
一フ丨一ノフノ丶
8
硬
种
HSK 4
—
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 軟 có bộ Xa (車), giản thể 软 giữ ý xe (车) chạy êm nhẹ (欠), mềm mại 软.
Thành phần cấu tạo
软
Mềm mại, linh hoạt
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:mềm, yếu, nhẹ dạ, kém (về tính chất vật lý hoặc tính cách, năng lực).
Ví dụ (10)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây