附近
fùjìn
gần đây, lân cận, vùng quanh đây (danh từ chỉ phương vị/địa điểm).
Hán việt: phụ cấn
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:gần đây, lân cận, vùng quanh đây (danh từ chỉ phương vị/địa điểm).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI