附
フ丨ノ丨一丨丶
7
顿
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Gắn (阝) thêm (付) vào bên cạnh, đính kèm theo, gắn kết 附.
Thành phần cấu tạo
附
gắn kết, dính vào
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
付
Phó
Trả / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:gắn kết, dính vào
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây