jìn
gần (khoảng cách không gian hoặc thời gian).
Hán việt: cấn
ノノ一丨丶フ丶
7
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Bước đi () chỉ vài bước ngắn () là tới nơi, khoảng cách rất gần , trái nghĩa với xa .

Thành phần cấu tạo

jìn
gần
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
Bộ Cân
Rìu, gần kề / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:gần (khoảng cách không gian hoặc thời gian).
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:đến gần, tiếp cận, xấp xỉ.
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI