Gợi nhớ
Dùng muỗng (勺) chỉ rõ ràng (白) vào mục tiêu, cái này là của 的 ai, nối người với vật thể hiện sự sở hữu.
Thành phần cấu tạo
的
của, thuộc về (trợ từ sở hữu)
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
trợ từ (sở hữu)
Nghĩa:của (biểu thị quan hệ sở hữu).
Ví dụ (4)
2
trợ từ (bổ nghĩa)
Nghĩa:(trợ từ kết cấu nối định ngữ và danh từ trung tâm - thường không dịch hoặc dịch là 'mà').
Ví dụ (5)
3
trợ từ (nhấn mạnh)
Nghĩa:(dùng trong cấu trúc 'thị... đích' để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức của hành động đã xảy ra).
Ví dụ (3)
4
danh từ (nominalization)
Nghĩa:cái..., người... (biến tính từ/động từ thành danh từ).
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây