de
của (biểu thị quan hệ sở hữu).
Hán việt: đích
ノ丨フ一一ノフ丶
8
HSK 1
Tiểu từ, trợ từ

Gợi nhớ

Dùng muỗng () chỉ rõ ràng () vào mục tiêu, cái này là của ai, nối người với vật thể hiện sự sở hữu.

Thành phần cấu tạo

de
của, thuộc về (trợ từ sở hữu)
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
trợ từ (sở hữu)
Nghĩa:của (biểu thị quan hệ sở hữu).
Ví dụ (4)
2
trợ từ (bổ nghĩa)
Nghĩa:(trợ từ kết cấu nối định ngữ và danh từ trung tâm - thường không dịch hoặc dịch là 'mà').
Ví dụ (5)
3
trợ từ (nhấn mạnh)
Nghĩa:(dùng trong cấu trúc 'thị... đích' để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức của hành động đã xảy ra).
Ví dụ (3)
4
danh từ (nominalization)
Nghĩa:cái..., người... (biến tính từ/động từ thành danh từ).
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI