zhēn
Kim khâu
Hán việt: châm
ノ一一一フ一丨
7
HSK1

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Kim (), giản thể giữ ý thanh kim loại () nhỏ nhọn, kim khâu .

Thành phần cấu tạo

zhēn
Kim khâu
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
Bộ Thập
Mười / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Kim khâu
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI