拉
一丨一丶一丶ノ一
8
推
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Tay (扌) nắm chặt kéo người đứng (立) dậy, dùng sức kéo vật về phía mình là kéo 拉, vận chuyển.
Thành phần cấu tạo
拉
kéo, vận chuyển
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:kéo, lôi, dắt (dùng lực di chuyển vật về phía mình).
Ví dụ (9)
2
động từ (âm nhạc)
Nghĩa:chơi, kéo (nhạc cụ dây dùng vĩ để kéo như violin, nhị).
Ví dụ (5)
3
động từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:đi ngoài (tiêu chảy), tám chuyện (khẩu ngữ).
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây