片
ノ丨一フ
4
碟
HSK 2-3
Lượng từ
Gợi nhớ
Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên.
Thành phần cấu tạo
片
viên (thuốc), lát (cắt mỏng)
片
Bộ Phiến
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
片
Dùng cho những vật mỏng dẹt, hoặc một vùng phong cảnh rộng lớn, âm thanh, tâm ý.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 片 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一片沼泽
một vùng đầm lầy
一片陆
một vùng đất liền (chưa hoàn chỉnh)
一片湖泊
một vùng hồ nước / mặt hồ
一片沙漠
một vùng sa mạc
一片景色
một vùng phong cảnh
一片土
một mảnh đất
一片爱心
một tấm lòng yêu thương / nhân ái
一片空白
một khoảng trống rỗng / khoảng trắng
Từ ghép
Định nghĩa
1
lượng từ
Nghĩa:viên, lát, miếng, tấm, khoảng/vùng (lượng từ cho vật mỏng, thuốc, hoặc vùng đất/cảnh vật).
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:phim (phim ảnh), tấm, mảnh.
Ví dụ (4)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây