xiǎng
kêu, vang, reo (phát ra âm thanh).
Hán việt: hưởng
丨フ一ノ丨フ丨フ一
9
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Âm thanh () vang ra theo mọi hướng (), tiếng kêu lan tỏa khắp nơi, vang lên .

Thành phần cấu tạo

xiǎng
reo, kêu, vang lên (âm thanh)
Bộ Khẩu
Miệng, âm thanh (nằm bên trái)
Hướng
Hướng về / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:kêu, vang, reo (phát ra âm thanh).
Ví dụ (8)
2
tính từ
Nghĩa:to, lớn (âm thanh), vang dội.
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI