影响
yǐngxiǎng
ảnh hưởng, tác động, làm phiền.
Hán việt: ảnh hưởng
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:ảnh hưởng, tác động, làm phiền.
Ví dụ (7)
2
danh từ
Nghĩa:sự ảnh hưởng, tầm ảnh hưởng.
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI