污染
wūrǎn
làm ô nhiễm, gây ô nhiễm, làm bẩn.
Hán việt: ô nhiễm
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:làm ô nhiễm, gây ô nhiễm, làm bẩn.
Ví dụ (4)
2
danh từ
Nghĩa:sự ô nhiễm.
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI