rǎn
nhuộm, nhiễm, lây, dính (bẩn/thói xấu), ô nhiễm.
Hán việt: nhiễm
丶丶一ノフ一丨ノ丶
9
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Nước () ngâm cây () nhiều lần (), bản vải đổi màu, nhuộm .

Thành phần cấu tạo

rǎn
Nhuộm; lây nhiễm
Bộ Thủy
Nước (phía trên trái)
Cửu
Chín (phía trên phải)
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:nhuộm, nhiễm, lây, dính (bẩn/thói xấu), ô nhiễm.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI