wǎn
muộn, trễ.
Hán việt: vãn
丨フ一一ノフ丨フ一ノフ
11
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Mặt trời () đã lặn, không () còn ánh sáng nữa, trời tối dần, buổi tối , muộn rồi.

Thành phần cấu tạo

wǎn
muộn, tối
Bộ Nhật
Mặt trời (nằm bên trái)
Miễn
Miễn, không có / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:muộn, trễ.
Ví dụ (6)
2
danh từ (thời gian)
Nghĩa:buổi tối, ban đêm.
Ví dụ (6)
3
tính từ (thời gian, of, life)
Nghĩa:già, cuối đời / hậu bối.
Ví dụ (2)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI