yīn
bởi vì, do
Hán việt: nhân
丨フ一ノ丶一
6
HSK1
Liên từ

Gợi nhớ

Vật lớn () bị bao quanh () bởi hoàn cảnh, nguồn gốc nguyên nhân của mọi chuyện, bởi vì .

Thành phần cấu tạo

yīn
bởi vì, do
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
Bộ Đại
Lớn (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
liên từ
Nghĩa:bởi vì, do
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI