zǎo
sớm.
Hán việt: tảo
丨フ一一一丨
6
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Mặt trời () vừa nhô lên khỏi đường chân trời (), ánh nắng đầu tiên chiếu xuống, buổi sáng sớm .

Thành phần cấu tạo

zǎo
sớm, buổi sáng sớm
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
Bộ Thập
Mười, đường chân trời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / từ chỉ thời gian
Nghĩa:sớm.
Ví dụ (8)
2
danh từ (thời gian)
Nghĩa:buổi sáng, sáng.
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI