早晨
zǎochen
sáng sớm, buổi sáng (thường chỉ lúc bình minh đến khoảng 8-9 giờ sáng, mang sắc thái văn viết hoặc tươi mới hơn 'Zǎoshang').
Hán việt: tảo thần
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:sáng sớm, buổi sáng (thường chỉ lúc bình minh đến khoảng 8-9 giờ sáng, mang sắc thái văn viết hoặc tươi mới hơn 'Zǎoshang').
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI