shāo
đốt, thiêu, cháy (dùng lửa làm cháy vật gì đó).
Hán việt: thiêu
丶ノノ丶一フノ一ノフ
10
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Lửa () cháy bừng bừng cao ngút (), thiêu rụi mọi thứ thành tro tàn, hành động đốt , nấu.

Thành phần cấu tạo

shāo
đốt, nấu, nung, thiêu
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
Nghiêu
Vua Nghiêu / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đốt, thiêu, cháy (dùng lửa làm cháy vật gì đó).
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:nấu, đun, kho, quay (phương pháp chế biến món ăn).
Ví dụ (8)
3
động từ / danh từ
Nghĩa:sốt, bị sốt (nhiệt độ cơ thể cao).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI