绿
フフ一フ一一丨丶一ノ丶
11
方
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Sợi tơ (纟) được nhuộm bằng thuốc từ cỏ cây (录), tạo ra màu xanh lá 绿 tươi mát như cánh đồng.
Thành phần cấu tạo
绿
xanh lá cây, màu xanh lá
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:xanh lục, xanh lá cây.
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây