dēng
đèn, ngọn đèn.
Hán việt: đinh
丶ノノ丶一丨
6
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Ngọn lửa () nhỏ đặt trên cái đinh (), ngày xưa thắp lửa trên giá nhỏ soi sáng, vật phát ra ánh sáng là đèn .

Thành phần cấu tạo

dēng
đèn
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
Đinh
Đinh, vật nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI