yuǎn
xa (về không gian hoặc thời gian).
Hán việt: viến
一一ノフ丶フ丶
7
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Bước đi () mãi về phía nguồn () xa xăm, đi mãi không đến nơi, khoảng cách rất xa .

Thành phần cấu tạo

yuǎn
xa, xa xôi
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
Nguyên
Đầu, nguồn gốc / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:xa (về không gian hoặc thời gian).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI