遥远
yáoyuǎn
xa xôi, thăm thẳm, xa vời (về không gian hoặc thời gian).
Hán việt: dao viến
HSK 5 (Văn viết/Mô tả)
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:xa xôi, thăm thẳm, xa vời (về không gian hoặc thời gian).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI