xiān / xiǎn
tươi, mới, ngon; sáng đẹp.
Hán việt: tiên
ノフ丨フ一丨一一丶ノ一一一丨
14
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ (đọc 'xiān')
Nghĩa:tươi, mới, ngon; sáng đẹp.
Ví dụ (3)
2
tính từ (đọc 'xiǎn')
Nghĩa:hiếm, ít gặp.
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI