huà
vẽ, họa (hành động tạo ra hình ảnh).
Hán việt: hoạ
一丨フ一丨一フ丨
8
幅, 张
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Trong khung tranh () vẽ cánh đồng () đẹp, kẻ từng nét () tạo hình ảnh, hành động dùng bút tạo tranh là vẽ .

Thành phần cấu tạo

huà
vẽ; vẽ tranh
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
Bộ Điền
Ruộng, khung vẽ (ở giữa)
Bộ Khảm
Khung tranh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:vẽ, họa (hành động tạo ra hình ảnh).
Ví dụ (9)
2
danh từ
Nghĩa:bức tranh, hội họa (tác phẩm).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI