天才
tiāncái
thiên tài, người có tài năng xuất chúng, tài năng thiên bẩm.
Hán việt: thiên tài
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:thiên tài, người có tài năng xuất chúng, tài năng thiên bẩm.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI