才
一丨ノ
3
HSK 2
Giới từ
Gợi nhớ
Cây mầm vừa mới nhú lên khỏi mặt đất, vừa mới xuất hiện, mới 才 bắt đầu thôi.
Thành phần cấu tạo
才
mới, vừa mới, chỉ; tài, tài năng
才
Bộ Tài
Hình cây mầm vừa nhú lên khỏi mặt đất
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
phó từ (lateness, condition)
Nghĩa:mới (biểu thị hành động xảy ra muộn, chậm hơn dự kiến hoặc phải có điều kiện mới xảy ra).
Ví dụ (8)
2
phó từ (small, quantity)
Nghĩa:mới, chỉ (nhấn mạnh số lượng ít, giá rẻ, hoặc thời gian ngắn).
Ví dụ (5)
3
danh từ
Nghĩa:tài, tài năng, người tài.
Ví dụ (4)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây