喜欢
xǐhuān
thích, yêu thích, mến (cảm thấy hứng thú hoặc có cảm tình).
Hán việt: hi hoan
讨厌
HSK 1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:thích, yêu thích, mến (cảm thấy hứng thú hoặc có cảm tình).
Ví dụ (11)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI