喜
一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
12
桩, 件
HSK 1 (trong từ Xǐhuān)
Tính từ
Gợi nhớ
Miệng (口) cười ha hả khi nghe tiếng trống (壴) vang lên chúc mừng, niềm vui sướng hân hoan là vui mừng 喜.
Thành phần cấu tạo
喜
vui mừng, hạnh phúc, vui vẻ
壴
Chúc
Cái trống (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:vui, tin vui, chuyện hỷ (thường dùng trong các dịp lễ tết, cưới hỏi, sinh con).
Ví dụ (9)
2
động từ (gốc)
Nghĩa:thích, ưa chuộng (thường dùng trong từ ghép hoặc thành ngữ, ít dùng đứng một mình trong khẩu ngữ).
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây