家
丶丶フ一ノフノノノ丶
10
个
HSK 1
Danh từ
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
家
Dùng cho gia đình, cửa hàng, doanh nghiệp, cơ quan sự nghiệp.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 家 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两家亲戚
hai nhà bà con / hai nhà họ hàng
一家餐
một quán ăn / nhà hàng (chưa hoàn thành)
一家商店
một cửa hàng / tiệm buôn
一家单位
một đơn vị công tác
一家健身房
một phòng tập thể hình
一家博物馆到
một bảo tàng (từ thừa 'đến')
一家动物园
một sở thú / vườn bách thú
一家俱乐邵
một câu lạc bộ (viết sai của 俱乐部)
一家医院
một bệnh viện
一家报社
một tòa soạn báo
一家大使馆
một đại sứ quán
一家法院切
một tòa án (chữ thừa '切')
一家银行
một ngân hàng
一家图书馆
một thư viện
一家超市
một siêu thị
一家电台卜山自
một đài phát thanh (lỗi ký tự thừa)
一家公司
một công ty
一家宾馆
một khách sạn
Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ (đọc 'jiā')
Nghĩa:nhà, gia đình (nơi ở hoặc những người thân).
Ví dụ (8)
2
danh từ / hậu tố (đọc 'jiā')
Nghĩa:nhà..., gia... (người chuyên môn, thành thạo một lĩnh vực).
Ví dụ (4)
3
lượng từ (đọc 'jiā')
Nghĩa:nhà (lượng từ dùng cho cửa hàng, công ty, nhà hàng).
Ví dụ (3)
4
trợ từ (đọc 'jie')
Nghĩa:trợ từ đứng sau từ chỉ thời gian (như '价', ví dụ trong '整天家' cả ngày)
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây