shān
núi, ngọn núi.
Hán việt: san
丨フ丨
3
HSK 1-2 (Địa lý/Du lịch)
Danh từ

Gợi nhớ

Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi hùng vĩ.

Thành phần cấu tạo

shān
núi, quả núi, ngọn núi
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI