山
丨フ丨
3
座
HSK 1-2 (Địa lý/Du lịch)
Danh từ
Gợi nhớ
Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo
山
núi, quả núi, ngọn núi
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:núi, ngọn núi.
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây