山水
shānshuǐ
sơn thủy, non nước, phong cảnh (núi và sông nước).
Hán việt: san thuỷ
HSK 3/4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:sơn thủy, non nước, phong cảnh (núi và sông nước).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI