课
丶フ丨フ一一一丨ノ丶
10
门
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Thầy dùng lời (讠) giảng dạy để học trò đạt được kết quả (果) tốt, mỗi lần giảng dạy là một bài học 课.
Thành phần cấu tạo
课
bài học, khóa học, tiết học
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:bài học, lớp học, tiết học, môn học.
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây