bài học, lớp học, tiết học, môn học.
Hán việt: khoá
丶フ丨フ一一一丨ノ丶
10
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Thầy dùng lời () giảng dạy để học trò đạt được kết quả () tốt, mỗi lần giảng dạy là một bài học .

Thành phần cấu tạo

bài học, khóa học, tiết học
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI