懒
丶丶丨一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フノ丶
16
勤
HSK 4
—
Gợi nhớ
Lòng (忄) lười (赖) không muốn làm, thái độ uể oải, lười biếng 懒.
Thành phần cấu tạo
懒
Lười biếng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
赖
Lại
Lại / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:lười, lười biếng (ngại hoạt động, ngại làm việc).
Ví dụ (8)
2
động từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:lười..., ngại... (không muốn tốn sức làm gì đó - thường dùng 'lǎnde').
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây