懒惰
lǎnduò
lười biếng, lười nhác, biếng nhác.
Hán việt: lãn
HSK 6
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:lười biếng, lười nhác, biếng nhác.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI