折
一丨一ノノ一丨
7
打
HSK 4HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Tay (扌) bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (斤), vật bị gập gãy, gãy 折.
Thành phần cấu tạo
折
gãy, gấp; giảm giá
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ (đọc 'zhé / shé / zhē')
Nghĩa:gấp, gập, bẻ gãy, quay lại, làm gãy.
Ví dụ (8)
2
danh từ (đọc 'zhé / shé / zhē')
Nghĩa:chiết khấu, giảm giá (lượng từ chỉ phần mười).
Ví dụ (8)
3
động từ (đọc 'shé')
Nghĩa:bị gãy, hao tổn, thua lỗ.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây