看
ノ一一ノ丨フ一一一
9
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ.
Thành phần cấu tạo
看
xem, nhìn, đọc, coi
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ (đọc 'kàn')
Nghĩa:nhìn, xem, đọc sách/báo, ngắm.
Ví dụ (8)
2
động từ (đọc 'kàn')
Nghĩa:thăm người thân/bạn bè, khám bệnh.
Ví dụ (3)
3
động từ (đọc 'kān')
Nghĩa:trông coi, canh gác.
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây