意愿
yìyuàn
nguyện vọng, ý nguyện, ý muốn, mong muốn.
Hán việt: y nguyện
HSK 5-6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nguyện vọng, ý nguyện, ý muốn, mong muốn.
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI