guǎn
ống; quản lý, trông coi
Hán việt: quản
ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
14
根, 条, 排
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

guǎn

Dùng cho những vật có dạng ống dài và mỏng (như kem đánh răng, bút lông, bút máy).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 管 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一管钢笔如
một cây bút máy (ví dụ)
一管灯/日光灯
một bóng đèn tuýp / đèn huỳnh quang

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:ống; quản lý, trông coi
Ví dụ (3)
2
động từ
Nghĩa:quản lý, trông coi, phụ trách; can thiệp.
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI