管理
guǎnlǐ
quản lý, cai quản, trông coi (người, vật, thời gian, công việc).
Hán việt: quản lí
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:quản lý, cai quản, trông coi (người, vật, thời gian, công việc).
Ví dụ (10)
2
danh từ
Nghĩa:sự quản lý, chế độ quản lý (danh từ).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI