飞
フノ丶
3
发
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 飛 vẽ hình đôi cánh chim dang rộng, giản thể 飞 giữ hình ảnh cánh chim tung bay lên trời, chim bay 飞 lượn.
Thành phần cấu tạo
飞
bay, bay lượn
飞
Bộ Phi (giản thể)
Hình đôi cánh chim đang bay (giản thể từ 飛)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:bay (di chuyển trên không trung).
Ví dụ (9)
2
phó từ / tính từ
Nghĩa:bay, nhanh như bay (tốc độ rất nhanh).
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây